Quỹ Cổ phiếu Tăng trưởng HCM
Tối ưu tăng trưởng vốn dài hạn thông qua danh mục cổ phiếu chọn lọc doanh nghiệp đầu ngành, quản trị rủi ro theo kỷ luật.
Hiệu suất quá khứ không đảm bảo cho kết quả trong tương lai. Số liệu tính theo NAV/CCQ, đã trừ phí quản lý.
Tăng trưởng NAV
| Ngày | NAV |
|---|---|
| 2019-03-01 | 10.000 |
| 2020-03-01 | 10.820 |
| 2021-03-01 | 13.640 |
| 2022-03-01 | 14.210 |
| 2023-03-01 | 16.480 |
| 2024-03-01 | 18.940 |
| 2025-03-01 | 21.160 |
| 2026-07-01 | 24.583 |
- Bắt đầu kỳ
- 10.000
- Hiện tại
- 24.583
- Tăng trưởng
- +145,83%
Phân bổ tài sản
- Cổ phiếu niêm yết82,4%
- Tiền và tương đương tiền9,1%
- Trái phiếu5,3%
- Tài sản khác3,2%
Số liệu tại 30/06/2026
Top nắm giữ
| Mã | Tổ chức | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| FPT | CTCP FPTCông nghệ | Công nghệ | 9,4% |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa PhátVật liệu | Vật liệu | 8,2% |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương VNNgân hàng | Ngân hàng | 7,6% |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế Giới Di ĐộngBán lẻ | Bán lẻ | 6,9% |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng | Ngân hàng | 5,8% |
| GAS | Tổng Công ty Khí Việt NamNăng lượng | Năng lượng | 5,1% |
| VNM | CTCP Sữa Việt NamHàng tiêu dùng | Hàng tiêu dùng | 4,7% |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân ĐộiNgân hàng | Ngân hàng | 4,3% |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnBán lẻ | Bán lẻ | 3,9% |
| REE | CTCP Cơ Điện LạnhCông nghiệp | Công nghiệp | 3,4% |
Danh mục nắm giữ có thể thay đổi theo thời gian. Số liệu mang tính tham khảo tại kỳ công bố.
Về quỹ
Quỹ Cổ phiếu Tăng trưởng HCM đầu tư vào danh mục cổ phiếu niêm yết chọn lọc, ưu tiên doanh nghiệp đầu ngành có nền tảng tài chính vững, lợi thế cạnh tranh bền vững và tiềm năng tăng trưởng lợi nhuận dài hạn.
Quỹ áp dụng quy trình đầu tư có kỷ luật: phân tích cơ bản kết hợp quản trị rủi ro danh mục, kiểm soát tỷ trọng ngành và cổ phiếu theo giới hạn rõ ràng.
Phù hợp với nhà đầu tư
- Chấp nhận biến động ngắn hạn để hướng tới tăng trưởng dài hạn.
- Có mục tiêu đầu tư tối thiểu 3 năm.
- Mong muốn được quản lý danh mục bởi đội ngũ chuyên môn.
Biểu phí
| Loại phí | Mức | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phí muaMiễn phí mua chứng chỉ quỹ | 0,00% | Miễn phí mua chứng chỉ quỹ |
| Phí bán (dưới 12 tháng)Áp dụng khi nắm giữ dưới 12 tháng | 1,50% | Áp dụng khi nắm giữ dưới 12 tháng |
| Phí bán (từ 12 tháng)Miễn phí khi nắm giữ từ 12 tháng | 0,00% | Miễn phí khi nắm giữ từ 12 tháng |
| Phí quản lýTính trên giá trị tài sản ròng | 1,50%/năm | Tính trên giá trị tài sản ròng |
| Phí giám sát & lưu kýTrả cho ngân hàng lưu ký, giám sát | 0,08%/năm | Trả cho ngân hàng lưu ký, giám sát |
Mức độ rủi ro
Quỹ đầu tư chủ yếu vào cổ phiếu nên NAV có thể biến động mạnh theo thị trường. Phù hợp nhà đầu tư chấp nhận biến động để hướng tới tăng trưởng dài hạn.
Nhà đầu tư có thể mất một phần hoặc toàn bộ vốn. Vui lòng đọc kỹ bản cáo bạch trước khi đầu tư.
Tài liệu quỹ
- Tải PDF
Factsheet Quỹ Cổ phiếu Tăng trưởng HCM — Tháng 06/2026
Factsheet30/06/2026· 0,8 MB - Tải PDF
Bản cáo bạch Quỹ Cổ phiếu Tăng trưởng HCM
Bản cáo bạch15/01/2026· 2,4 MB - Tải PDF
Điều lệ Quỹ Cổ phiếu Tăng trưởng HCM
Điều lệ quỹ15/03/2019· 1,6 MB - Tải PDF
Báo cáo hoạt động Quý II/2026
Báo cáo quý10/07/2026· 1,1 MB